TRA TỪ · NGHE PHÁT ÂM · LUYỆN NÉT
Luyện viết chữ Hán
Gõ phiên âm, chọn chữ, nghe cách đọc rồi luyện từng nét. Có nút nghe chậm để tập nói theo. Thử long2 (rồng), ai4 (yêu) hoặc shu1 (sách); cũng có thể dán chữ Hán cần luyện.
Âm thanh: Chen Wang, Hugo Lopez, Nicolas Vion (CC BY-SA 3.0); Yue Tan / audio-cmn (CC BY-SA 3.0 US); lời chào 你好 của Luilui6666 (CC0). Nguồn & giấy phép âm thanh.
Chọn đúng từ, nhớ đúng nét
Một phiên âm có thể ứng với nhiều chữ. Ví dụ, shì có thể là 是 (là) hoặc 事 (việc). Hãy chọn nghĩa phù hợp trước khi luyện viết.
Kho nét gồm 9.574 chữ và dạng bộ phận chữ, trong đó 9.445 chữ có nghĩa tiếng Việt tham khảo. Đây là số chữ riêng lẻ, không phải số từ ghép. Kho 81 mục từ kèm ví dụ học tập vẫn được giữ lại; với cụm từ khác, bạn có thể dán chữ Hán để luyện từng chữ.
Hướng dẫn & nguồn dữ liệu
Gõ phiên âm không dấu, có dấu hoặc số thanh: ni hao, nǐ hǎo, ni3hao3. Với ü, có thể gõ v hoặc u:. Chọn “Xem cách viết”, “Từng nét” hoặc “Tự viết thử” để bắt đầu.
Phần luyện tay hỗ trợ tập thứ tự và hướng nét; nhận xét chữ đẹp cần hướng dẫn của giáo viên. Bản hiện tại chưa lưu tiến độ học.
Mô phỏng bằng Hanzi Writer, nét từ Make Me a Hanzi; phiên âm và dạng chữ từ Unicode Unihan 17.0.0. Nghĩa tham khảo từ CVDICT của Phong Phan, phái sinh CC-CEDICT, theo CC BY-SA 4.0. CVDICT có hỗ trợ dịch tự động, có thể còn sai và chưa được giáo viên trung tâm rà soát. Chữ hoặc cách đọc chưa có nghĩa được ghi rõ.
Giấy phép thư viện · Giấy phép dữ liệu nét · Nguồn nghĩa tiếng Việt · Tất cả nguồn & giấy phép
Mỗi ngày học thêm một chút
Thử hành trình 7 ngày học tiếng Trung cùng CNO Lạng Sơn: từ chào hỏi, mẫu câu ngắn đến tự giới thiệu. Học miễn phí và kết hợp luyện viết tại đây.
